Ford Bình Triệu

HOTLINE CITY FORD
0909 545 626

Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 MT Model 2021

Giá bán: 630.000.000 VNĐ

GỌI NGAY 0909545626 NHẬN GIÁ TỐT NHẤT

hot-icon-gif – Dự án Chung Cư IA20 CIPUTRATự do lựa chọn: Nắp thùng, Lót thùng Thái Lan, Dán film 3M USA bảo hành 10 năm, Lót sàn 5D, BHVC...

hot-icon-gif – Dự án Chung Cư IA20 CIPUTRANgân hàng hỗ trợ 80% giá trị xe - Không chứng minh thu nhập - Lãi suất từ 8.5%/năm - Cố định suốt thời gian vay - Không phí thẩm định...

FORD RANGER XLS 2.2L 4x2 AT​ (1 Cầu, Số Tự Động)

Xuất Xứ: Nhập Khẩu

Số Chỗ Ngồi: 05

Bảo hành: 03 năm Hoặc 100.000 Km

Bảo dưỡng định kỳ: 1.000 Km - 10.000 Km - 20.000 Km...

Nhiên liệu: Diesel

Tiêu hao nhiên liệu: 8 - 10 Lít/100 Km

Chi tiết

Bảng giá xe

Luôn có chương trình ưu đãi lớn. Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ sớm để sở hữu sản phẩm ưng ý.

Hỗ trợ thủ tục trả góp nhanh gọn đơn giản, thời gian xử lý hồ sơ nhanh chóng, kể cả khách hàng ở tỉnh.

Phiên Bản FORD RANGER Hộp Số Giá Xe (VNĐ) Giá Ưu Đãi Của Đại Lý (VNĐ)
XL 2.2L (4X4) MT Số Sàn 6 Cấp 616.000.000 Liên Hệ Để Có Giá Tốt
XLS 2.2L (4X2) MT Số Sàn 6 Cấp 630.000.000
XLS 2.2L (4X2) AT Số Tự Động 6 Cấp 650.000.000
XLT 2.2L (4X4) MT Số Sàn 6 Cấp 754.000.000
XLT 2.2L (4X4) AT Số Tự Động 6 Cấp 779.000.000
XLT LIMITED 2.0L Turbo đơn (4X4) AT Số Tự Động 10 Cấp 799.000.000
WILDTRACK 2.0L Turbo đơn (4X2) AT Số Tự Động 10 Cấp 853.000.000
WILDTRACK 2.0L Bi-Turbo (4X4) AT Số Tự Động 10 Cấp 918.000.000

*Giá đã bao gồm VAT. Mức giá ưu đãi khác nhau tùy từng dòng xe và phiên bản xe. Quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE để có giá tốt nhất

 

Thông số kỹ thuật

D x R x C 5362x1860x1830 (mm)
Chiều dài cơ sở 3220 (mm)
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn 3200 (kg)
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn 2003 (kg)
Khối lượng hàng chuyên chở 872 (kg)
Kích thước thùng hàng hữu ích(DxRxC) 1500x1560/1150x510
Động cơ  Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
Trục cam kép, có làm mát khí nạp/DOHC, with Intercooler
Dung tích xi lanh                      2198 (cc)                                   
Công suất cực đại 160 (118 kW)/3200 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 385/1600 - 2500 vòng/phút
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350 (mm)
Hệ thống dẫn động Dẫn động 1 cầu chủ động (4x2)
Hộp số Số tay 6 cấp / 6 Speeds MT
Dung tích thùng nhiên liệu 80 Lít/80 litters
Khả năng lội nước 800 (mm)
Tiêu chuẩn khí tải EURO 4
Hệ thống lái Trợ lực lái bằng điện biến thiên theo tốc độ
Hệ thống phanh Phanh đĩa và Tang trống phía sau
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn
Hệ thống treo sau Loại nhíp với Ống giảm chấn
Hệ thống âm thanh 6 loa, 1 đĩa CD, kết nối USB, AUX, Bluetooth
Cỡ lốp 255/70R16
Bánh xe Vành mâm đúc hợp kim 16 Inch

 

Những tính năng An Toàn & Công Nghệ

Xe được trang bị 2 túi khí (Túi khí bên tài xế + Bên phụ tài)

Hệ thống đèn phía trước: Đèn pha Halogen + Đèn sương mù cản trước

Gương chiếu hậu chỉnh điện + Gập gương bằng cơ tích hợp Gương chiếu hậu trong điều chỉnh tay 2 chế độ ngày đêm

Điều hòa chỉnh tay + Ghế nỉ kết hợp điều chỉnh tay 4 hướng

Công nghệ hệ thống SYNC 1 kết hợp màn hình 4 inch + Tích hợp điều chỉnh âm thanh trên vô lăng

Khả năng lội nước 800 mm, Khoảng sáng gầm xe 200 mm

Hệ thống kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Hệ thống kiểm soát giới hạn tốc độ giới hạn (Limited)

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)

Hệ thống phân phối lực điện tử (EBD)

Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)

Sản phẩm khác

Copyright © 2019 Fordbinhtrieu.net. All Rights Reserved. Develop by Dos.vn